Mixer Digital Yamaha CL1

Nhà sản xuất: Yamaha  |  Tình trạng: Còn hàng
319.600.000₫
(Đã bao gồm VAT)
Thông tin sản phẩm:
  • Với hai khu vực 8-fader để tiết kiệm diện tích, mixer này có thể được sử dụng độc lập hoặc kết nối với một mixer CL khác để mở rộng số lượng input.
  • Input channels: 48 mono, 8 stereo.
  • Cấu hình fader: 8 fader bên trái, 8 fader Centralogic, 2-fader master.
  • Meter bridge có thể mua riêng.

 

 

 

Mixer digital Yamaha CL đáp ứng tiêu chuẩn nhưng vẫn không ngừng cải tiến

Việc theo đuổi sự hoàn hảo vẫn đang tiếp diễn và sẽ không bao giờ kết thúc. Trên con đường đó, Yamaha đã giới thiệu một số cải tiến mà sau này đã trở thành những tiêu chuẩn của ngành công nghiệp âm thanh.

Dòng mixer digital Yamaha CL là kết quả của một sự chọn lọc với một đẳng cấp mới. Chúng đưa ra những trải nghiệm tiên tiến trong việc mixing, cộng với chất âm trung thực và những công cụ xử lý hữu hiệu, giúp cho những kỹ sư âm thanh có thể thoả sức sáng tạo. Dòng mixer Yamaha CL là hiện thân của những tiêu chuẩn hàng đầu trong công nghệ live sound

Tính năng Mixer - Bàn trộn âm thanh yamaha CL1

• Tạo nền âm thanh tự nhiên lý tưởng, Âm thanh được phân tích từng chi tiết
• Phương pháp tiếp cận kỹ thuật số đối với chất lượng analog
• Cuộc cách mạng chức năng mix nhạc tự động tích hợp Dan Dugan
• Mọi chi tiết thiết kế đều nhằm tối ưu cảm nhận vận hành
• Các Fader được thiết kế mới, có thể thay đổi tên và màu sắc các kênh
• Truy cập trực tiếp vào các tham số mà bạn cần
• Công nghệ Dante cho kết nối mạng nhanh, linh hoạt
• Có tới tám bộ giá I/O
• Cài đặt đơn giản
• Tích hợp hoàn toàn FOH và Monitor Control
• Bộ I/O Rack có bù Gain. Điều chỉnh Gain điện tử
• Bộ Rack cao cấp mang các tiêu chuẩn âm thanh studio đến sân khấu live
• Rack hiệu ứng với hơn 50 hiệu ứng, Rack EQ 32 kênh
• Tích hợp hoàn hảo với hệ thống Nuendo Live cho phép thu âm nhiều bài
• Thu âm 2 track một cách dễ dàng vào USB
• Khả năng mở rộng và tương thích
• Sự thoải mái từ điều khiển từ xa mới
• Công suất được nâng cao với Lake Speaker Processing
• Tự động điều chỉnh gain tiếng cho 16 Mic vào
• Bộ nhớ 300 cảnh
• Dễ dàng điều chỉnh độ trễ của tín hiệu vào/ra
• EQ phong phú và khả năng xử lý linh hoạt
• 16 nhóm DCA, 8 nhóm Im Lặng (Mute)
• 16 nút do người dùng thiết lập sẵn
• Bộ phím cài đặt cho nhiều người dùng
• Giao diện GPI 5-in/5-out

Thông số kỹ thuật

 

  CL5 CL3 CL1
Sampling frequency rate Internal 44.1kHz / 48kHz 44.1kHz / 48kHz 44.1kHz / 48kHz
External 44.1kHz: +4.1667%, +0.1%, -0.1%, -4.0% (±200ppm), 48kHz: +4.1667%, +0.1%, -0.1%, -4.0% (±200ppm) 44.1kHz: +4.1667%, +0.1%, -0.1%, -4.0% (±200ppm), 48kHz: +4.1667%, +0.1%, -0.1%, -4.0% (±200ppm) 44.1kHz: +4.1667%, +0.1%, -0.1%, -4.0% (±200ppm), 48kHz: +4.1667%, +0.1%, -0.1%, -4.0% (±200ppm)
Signal delay Less than 2.5ms, OMNI IN to OMNI OUT, Fs=48kHz Less than 2.5ms, OMNI IN to OMNI OUT, Fs=48kHz Less than 2.5ms, OMNI IN to OMNI OUT, Fs=48kHz
Total harmonic distortion Less than 0.05% 20Hz-20kHz@+4dBu into 600Ω, OMNI IN to OMNI OUT, Input Gain = Min. Less than 0.05% 20Hz-20kHz@+4dBu into 600Ω, OMNI IN to OMNI OUT, Input Gain = Min. Less than 0.05% 20Hz-20kHz@+4dBu into 600Ω, OMNI IN to OMNI OUT, Input Gain = Min.
Frequency response +0.5, -1.5dB 20Hz-20kHz, refer to +4dBu output @1kHz, OMNI IN to OMNI OUT +0.5, -1.5dB 20Hz-20kHz, refer to +4dBu output @1kHz, OMNI IN to OMNI OUT +0.5, -1.5dB 20Hz-20kHz, refer to +4dBu output @1kHz, OMNI IN to OMNI OUT
Dynamic range 112dB typ.: DA Converter / 108dB typ.: OMNI IN to OMNI OUT, Input Gain = Min. 112dB typ.: DA Converter / 108dB typ.: OMNI IN to OMNI OUT, Input Gain = Min. 112dB typ.: DA Converter / 108dB typ.: OMNI IN to OMNI OUT, Input Gain = Min.
Hum & noise level Equivalent input noise -128dBu typ., Equivalent Input Noise, Input Gain=Max. -128dBu typ., Equivalent Input Noise, Input Gain=Max -128dBu typ., Equivalent Input Noise, Input Gain=Max
Residual output noise -88dBu, Residual output noise, ST master off -88dBu, Residual output noise, ST master off -88dBu, Residual output noise, ST master off
Crosstalk -100dB*1, adjacent OMNI IN/OMNI OUT channels, Input Gain = Min. -100dB*1, adjacent OMNI IN/OMNI OUT channels, Input Gain = Min. -100dB*1, adjacent OMNI IN/OMNI OUT channels, Input Gain = Min.
Power requirements US/Canada: 120V 60Hz, Japan: 100V 50/60Hz, China: 110-240V 50/60Hz, Korea: 220V 60Hz, Other: 110-240V 50/60Hz US/Canada: 120V 60Hz, Japan: 100V 50/60Hz, China: 110-240V 50/60Hz, Korea: 220V 60Hz, Other: 110-240V 50/60Hz US/Canada: 120V 60Hz, Japan: 100V 50/60Hz, China: 110-240V 50/60Hz, Korea: 220V 60Hz, Other: 110-240V 50/60Hz
General specifications 170W: Internal Power Supply / 200W: Simultaneous use of Internal PSU and External PW800W 170W: Internal Power Supply / 200W: Simultaneous use of Internal PSU and External PW800W 170W: Internal Power Supply / 200W: Simultaneous use of Internal PSU and External PW800W
Dimensions W 1053mm (41 1/2in) 839mm (33 1/8in) 648mm (25 5/8in)
H 299mm (11 3/4in) 299mm (11 3/4in) 299mm (11 3/4in)
D 667mm (26 1/4in) 667mm (26 1/4in) 667mm (26 1/4in)
Net weight 36kg (79.4lb) 29kg (63.9lb) 24kg (52.9lb)
Others Temperature Range: Operating temperature range: 0 - 40℃, Storage temperature range: -20 - 60℃ Temperature Range: Operating temperature range: 0 - 40℃, Storage temperature range: -20 - 60℃ Temperature Range: Operating temperature range: 0 - 40℃, Storage temperature range: -20 - 60℃

 

 

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

Harmony đã sẵn sàng lắng nghe

Cảm ơn bạn đã quan tâm đến Harmony, chúng tôi sẽ hồi âm bạn trong thời gian sớm nhất !

popup

Số lượng:

Tổng tiền: